chớ hòng

chớ hòng

Chớ hòng trốn thoát khỏi mê cung này.

Định nghĩa
  1. Cụm từ (thường dùng trong câu cầu khiến, phủ định):
    • Không thể hy vọng, không thể chuyện: "chớ hòng" diễn tả sự phủ định mạnh mẽ, khẳng định rằng một điều đó chắc chắn không thể xảy ra hoặc không đáng để hy vọng. mang sắc thái cảnh cáo, ngăn cấm hoặc bác bỏ một ý định, mong muốn nào đó.
dụ sử dụng
  • (Không thể hy vọng thành công nếu không chịu nỗ lực.)
  • ( định lừa tôi sao? Không thể chuyện đó!)
  • (Mày không thể hy vọng qua mặt tao dễ dàng như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chớ hòng" + động từ: cấu trúc phủ định một hành động hoặc kết quả.
    • Chớ hòng trốn thoát khi đã bị vây kín. (Không thể hy vọng trốn thoát khi đã bị bao vây chặt.)
  • "chớ hòng" + danh từ/cụm danh từ: phủ định một sự việc hoặc đối tượng.
    • Chớ hòng sự thương hại từ kẻ thù. (Đừng hy vọng sự thương hại từ kẻ thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Đừng hòng: cách nói tương tự, mang nghĩa "không thể hy vọng", thường dùng trong văn nói.
    • Đừng hòng kiếm được tiền dễ dàng như vậy. (Không thể hy vọng kiếm tiền dễ dàng như thế.)
  • Chẳng hòng: biến thể nhẹ hơn, nghĩa "không hy vọng", ít mang sắc thái cảnh cáo.
    • Chẳng hòng ngày nào yên ổn. (Không hy vọng ngày nào yên ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Không thể: diễn tả sự bất khả thi, không khả năng xảy ra.
    • Việc đó không thể thành công. (Việc đó không khả năng thành công.)
  • Đừng : mang nghĩa "đừng hy vọng viển vông", thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Đừng đến chuyện đó. (Đừng hy vọng vào chuyện viển vông đó.)
Thành ngữ liên quan
  • Chớ hòng : nhấn mạnh sựvọng, không thể đạt được.
    • Cậu muốn được thăng chức ư? Chớ hòng ! (Cậu muốn được thăng chức sao? Không thể nào!)